Công

Bảng tổng hợp Đơn giá thiết kế (thiết kế phí)

Tin đăng ngày : 07/11/12 | 2632 lượt xem

1. Đơn giá thiết kế Kiến trúc Nhà ở (bao gồm các phần Kiến trúc, kết cấu, điện, nước) :

Thể loại công trình

Đơn giá (đ/m2 sàn)

Nhà lô phố (nhà liền kề có 1 mặt tiền)

120,000

Nhà lô phố góc (nhà liền kề có 2 mặt tiền)

140,000

Nhà biệt thự song lập, đơn lập

160,000

* Miễn phí lập Hồ sơ xin phép xây dựng đối với khách hàng ký hợp đồng thiết kế nhà có tổng diện tích sàn > 300m2

2. Đơn giá thiết kế Nội thất (đv tính : đ/m2 sàn) :

Thể loại công trình
TK nội thất

Tổng diện tích sàn (S)

S < 250m2

250m2 < S <500m2

S > 500m2

Văn phòng

180,000

160,000

140,000

Nhà ở, nhà chung cư

200,000

180,000

160,000

Bar, café, nhà hàng, showroom

220,000

200,000

180,000

* Trường hợp thiết kế nội thất phải thay đổi cơ cấu ngăn phòng (tường gạch, vị trí WC) hoặc thay đổi kết cấu chịu lực (cột, dầm, sàn, thang BTCT) : đơn giá thiết kế trên phải nhân (x) với hệ số từ 1,2 đến 1,5.

3. Công trình khác :

- Phí thiết kế Kiến trúc : từ 2,7% - 4,5% định mức xây dựng

- Phí thiết kế Nội thất : từ 5,0 - 7,0% định mức đầu tư

- Các công trình có độ phức tạp cao, diện tích thiết kế quá nhỏ hoặc có những yêu cầu thiết kế đặc biệt sẽ có đơn giá thiết kế thoả thuận theo từng cộng trình cụ thể.

4. Lập Hồ sơ xin phép xây dựng nhà ở tư nhân dưới 6 tầng : 5.000.000đ/nhà (gồm 02 bộ hồ sơ thiết kế xin phép xây

dựng tiêu chuẩn + Chứng chỉ hành nghề + Đăng ký kinh doanh)

5. Lập dự toán xây dựng : 10% phí thiết kế công trình

Các tin mới hơn

Tags